Bước tới nội dung

pimp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pimp /ˈpɪmp/

  1. Kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô.

Nội động từ

pimp nội động từ /ˈpɪmp/

  1. Làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô.
  2. Làm đẹp, trang hoàng ( đồ vật )

Chia động từ

Tham khảo