pimp
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪmp/
Danh từ
pimp /ˈpɪmp/
Nội động từ
pimp nội động từ /ˈpɪmp/
- Làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô.
- Làm đẹp, trang hoàng ( đồ vật )
Chia động từ
pimp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pimp | |||||
| Phân từ hiện tại | pimping | |||||
| Phân từ quá khứ | pimped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pimp | pimp hoặc pimpest¹ | pimps hoặc pimpeth¹ | pimp | pimp | pimp |
| Quá khứ | pimped | pimped hoặc pimpedst¹ | pimped | pimped | pimped | pimped |
| Tương lai | will/shall² pimp | will/shall pimp hoặc wilt/shalt¹ pimp | will/shall pimp | will/shall pimp | will/shall pimp | will/shall pimp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pimp | pimp hoặc pimpest¹ | pimp | pimp | pimp | pimp |
| Quá khứ | pimped | pimped | pimped | pimped | pimped | pimped |
| Tương lai | were to pimp hoặc should pimp | were to pimp hoặc should pimp | were to pimp hoặc should pimp | were to pimp hoặc should pimp | were to pimp hoặc should pimp | were to pimp hoặc should pimp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pimp | — | let’s pimp | pimp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pimp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)