Bước tới nội dung

prawn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

prawn

Cách phát âm

Danh từ

prawn /ˈprɔn/

  1. (Động vật học) Tôm panđan.
  2. Tôm thương phẩm, tôm cỡ lớn (được dùng ở các quốc gia Vương quốc Anh, Ireland và Khối thịnh vượng chung)

Nội động từ

prawn nội động từ /ˈprɔn/

  1. Câu tôm.

Chia động từ

Tham khảo