pronounce

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[prə.ˈnɑʊnts]

Ngoại động từ[sửa]

pronounce ngoại động từ /prə.ˈnɑʊnts/

  1. Tuyên bố.
    to pronounce a patient out of danger — tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
    to pronounce a death sentence — tuyên án tử hình
    to pronounce a curse — nguyền rủa
  2. Phát âm, đọc.
    to pronounce a word — phát âm một từ, đọc một từ

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

pronounce nội động từ /prə.ˈnɑʊnts/

  1. Tỏ ý, tuyên bố.
    to pronounce on a proposal — tỏ ý về một đề nghị
    to pronounce foor (in favour of) a proposal — tỏ ý ủng hộ một đề nghị
    to pronounce against a proposal — tỏ ý chống lại một đề nghị

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]