quá chén

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaː˧˥ ʨɛn˧˥kwa̰ː˩˧ ʨɛ̰ŋ˩˧waː˧˥ ʨɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˩˩ ʨɛn˩˩kwa̰ː˩˧ ʨɛ̰n˩˧

Định nghĩa[sửa]

quá chén

  1. Nói uống rượu nhiều quá đến sayphần nào thiếu minh mẫn.
    Quá chén rồi nói nhảm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]