Bước tới nội dung

quay vòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaj˧˧ va̤wŋ˨˩kwaj˧˥ jawŋ˧˧waj˧˧ jawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaj˧˥ vawŋ˧˧kwaj˧˥˧ vawŋ˧˧

Động từ

[sửa]

quay vòng

  1. Lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.
    Lối sản xuất quay vòng.
  2. Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
    Thu hồi vốn nhanh để quay vòng.

Tham khảo

[sửa]
  • Quay vòng, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam