rừng phòng hộ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨ̤ŋ˨˩ fa̤wŋ˨˩ ho̰ʔ˨˩ | ʐɨŋ˧˧ fawŋ˧˧ ho̰˨˨ | ɹɨŋ˨˩ fawŋ˨˩ ho˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɨŋ˧˧ fawŋ˧˧ ho˨˨ | ɹɨŋ˧˧ fawŋ˧˧ ho̰˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]- Rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.
- Rừng phòng hộ đầu nguồn.
Tham khảo
[sửa]- “rừng phòng hộ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
