raised
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
raised
Chia động từ
raise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to raise | |||||
| Phân từ hiện tại | raising | |||||
| Phân từ quá khứ | raised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | raise | raise hoặc raisest¹ | raises hoặc raiseth¹ | raise | raise | raise |
| Quá khứ | raised | raised hoặc raisedst¹ | raised | raised | raised | raised |
| Tương lai | will/shall² raise | will/shall raise hoặc wilt/shalt¹ raise | will/shall raise | will/shall raise | will/shall raise | will/shall raise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | raise | raise hoặc raisest¹ | raise | raise | raise | raise |
| Quá khứ | raised | raised | raised | raised | raised | raised |
| Tương lai | were to raise hoặc should raise | were to raise hoặc should raise | were to raise hoặc should raise | were to raise hoặc should raise | were to raise hoặc should raise | were to raise hoặc should raise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | raise | — | let’s raise | raise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
raised
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “raised”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)