ravishing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræ.vɪ.ʃiɳ/
Động từ
ravishing
Chia động từ
ravish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ravish | |||||
| Phân từ hiện tại | ravishing | |||||
| Phân từ quá khứ | ravished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ravish | ravish hoặc ravishest¹ | ravishes hoặc ravisheth¹ | ravish | ravish | ravish |
| Quá khứ | ravished | ravished hoặc ravishedst¹ | ravished | ravished | ravished | ravished |
| Tương lai | will/shall² ravish | will/shall ravish hoặc wilt/shalt¹ ravish | will/shall ravish | will/shall ravish | will/shall ravish | will/shall ravish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ravish | ravish hoặc ravishest¹ | ravish | ravish | ravish | ravish |
| Quá khứ | ravished | ravished | ravished | ravished | ravished | ravished |
| Tương lai | were to ravish hoặc should ravish | were to ravish hoặc should ravish | were to ravish hoặc should ravish | were to ravish hoặc should ravish | were to ravish hoặc should ravish | were to ravish hoặc should ravish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ravish | — | let’s ravish | ravish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
ravishing /ˈræ.vɪ.ʃiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ravishing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)