Bước tới nội dung

recline

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /rɪ.ˈklɑɪn/

Ngoại động từ

recline ngoại động từ /rɪ.ˈklɑɪn/

  1. Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân... ).

Chia động từ

Nội động từ

recline nội động từ /rɪ.ˈklɑɪn/

  1. Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.
  2. (+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.

Chia động từ

Tham khảo