recurring
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /rɪ.ˈkɜː.ːiɳ/
Động từ
recurring
Chia động từ
recur
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recur | |||||
| Phân từ hiện tại | recurring | |||||
| Phân từ quá khứ | recurred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recur | recur hoặc recurrest¹ | recurs hoặc recurreth¹ | recur | recur | recur |
| Quá khứ | recurred | recurred hoặc recurredst¹ | recurred | recurred | recurred | recurred |
| Tương lai | will/shall² recur | will/shall recur hoặc wilt/shalt¹ recur | will/shall recur | will/shall recur | will/shall recur | will/shall recur |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recur | recur hoặc recurrest¹ | recur | recur | recur | recur |
| Quá khứ | recurred | recurred | recurred | recurred | recurred | recurred |
| Tương lai | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recur | — | let’s recur | recur | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
recurring /rɪ.ˈkɜː.ːiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “recurring”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)