reflection

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[rɪ.ˈflɛk.ʃən]

Danh từ[sửa]

reflection /rɪ.ˈflɛk.ʃən/

  1. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
  2. Ánh phản chiếu; ánh phản xạ.
  3. Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; snh những ý nghĩ.
  4. Sự phản ánh.
  5. Sự nhận xét, sự phê phán.
  6. Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
  7. Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.
  8. Câu châm ngôn.

Tham khảo[sửa]