relation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

relation /rɪ.ˈleɪ.ʃən/

  1. Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại.
  2. Sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ.
    the relations of production — quan hệ sản xuất
    the relation between knowledge and practice — mối quan hệ trí thức và thực hành
  3. (Số nhiều) Sự giao thiệp.
    to have business relations somebody — có giao thiệp buôn bán với ai
    to enter into relations with someone — giao thiệp với ai
  4. Người bà con, họ hàng, thân thuộc.
    he is a relation to me — anh ta là người bà con của tôi
    relation by (on) the father's side — người bà con bên nội
  5. (Pháp lý) Sự đưa đơn lên chưởng lý.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
relation
/ʁə.la.sjɔ̃/
relations
/ʁə.la.sjɔ̃/

relation gc /ʁə.la.sjɔ̃/

  1. Quan hệ.
    Relation de cause à effet — quan hệ nhân quả
    Relations commerciales — quan hệ buôn bán
  2. Sự giao thiệp.
    Être en relation avec quelqu'un — giao thiệp với ai
  3. Người.

Tham khảo[sửa]