reside
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]reside (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít resides, phân từ hiện tại residing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ resided)
- Ở tại, trú ngụ, cư trú.
- To reside in HangBong street.
- Ở tại phố Hàng Bông.
- To reside abroad.
- Trú ngụ tại nước ngoài.
- Thuộc về thẩm quyền, quyền hạn.
- The right to decide the matter resides in the Supreme Court.
- Quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “reside”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “reside”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
- “reside”, trong The Century Dictionary […], New York, N.Y.: The Century Co., 1911, →OCLC.
- reside, OneLook Dictionary Search
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Động từ
[sửa]reside
- Dạng biến tố của residir:
Tiếng Latinh
[sửa]Động từ
[sửa]residē
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Động từ
[sửa]reside
- Dạng biến tố của residir:
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/aɪd
- Vần:Tiếng Anh/aɪd/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Bồ Đào Nha
- Biến thể hình thái động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha
- Biến thể hình thái động từ tiếng Tây Ban Nha