rigour

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

rigour

  1. Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.
  2. Tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).
  3. Tính khắc khổ (đời sống).
  4. Tính chính xác (phương pháp... ).
  5. (Số nhiều) Những biện pháp khắt khe.
  6. Sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn.

Tham khảo[sửa]