rippled
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɪ.pəld/
Động từ
rippled
Chia động từ
ripple
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ripple | |||||
| Phân từ hiện tại | rippling | |||||
| Phân từ quá khứ | rippled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ripple | ripple hoặc ripplest¹ | ripples hoặc rippleth¹ | ripple | ripple | ripple |
| Quá khứ | rippled | rippled hoặc rippledst¹ | rippled | rippled | rippled | rippled |
| Tương lai | will/shall² ripple | will/shall ripple hoặc wilt/shalt¹ ripple | will/shall ripple | will/shall ripple | will/shall ripple | will/shall ripple |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ripple | ripple hoặc ripplest¹ | ripple | ripple | ripple | ripple |
| Quá khứ | rippled | rippled | rippled | rippled | rippled | rippled |
| Tương lai | were to ripple hoặc should ripple | were to ripple hoặc should ripple | were to ripple hoặc should ripple | were to ripple hoặc should ripple | were to ripple hoặc should ripple | were to ripple hoặc should ripple |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ripple | — | let’s ripple | ripple | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
rippled /ˈrɪ.pəld/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rippled”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)