rosin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɑː.zᵊn/
Danh từ
rosin /ˈrɑː.zᵊn/
Ngoại động từ
rosin ngoại động từ /ˈrɑː.zᵊn/
Chia động từ
rosin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rosin | |||||
| Phân từ hiện tại | rosining | |||||
| Phân từ quá khứ | rosined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rosin | rosin hoặc rosinest¹ | rosins hoặc rosineth¹ | rosin | rosin | rosin |
| Quá khứ | rosined | rosined hoặc rosinedst¹ | rosined | rosined | rosined | rosined |
| Tương lai | will/shall² rosin | will/shall rosin hoặc wilt/shalt¹ rosin | will/shall rosin | will/shall rosin | will/shall rosin | will/shall rosin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rosin | rosin hoặc rosinest¹ | rosin | rosin | rosin | rosin |
| Quá khứ | rosined | rosined | rosined | rosined | rosined | rosined |
| Tương lai | were to rosin hoặc should rosin | were to rosin hoặc should rosin | were to rosin hoặc should rosin | were to rosin hoặc should rosin | were to rosin hoặc should rosin | were to rosin hoặc should rosin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rosin | — | let’s rosin | rosin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rosin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)