roughen
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrə.fən/
Ngoại động từ
roughen ngoại động từ /ˈrə.fən/
Chia động từ
roughen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to roughen | |||||
| Phân từ hiện tại | roughening | |||||
| Phân từ quá khứ | roughened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roughen | roughen hoặc roughenest¹ | roughens hoặc rougheneth¹ | roughen | roughen | roughen |
| Quá khứ | roughened | roughened hoặc roughenedst¹ | roughened | roughened | roughened | roughened |
| Tương lai | will/shall² roughen | will/shall roughen hoặc wilt/shalt¹ roughen | will/shall roughen | will/shall roughen | will/shall roughen | will/shall roughen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roughen | roughen hoặc roughenest¹ | roughen | roughen | roughen | roughen |
| Quá khứ | roughened | roughened | roughened | roughened | roughened | roughened |
| Tương lai | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | roughen | — | let’s roughen | roughen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
roughen nội động từ /ˈrə.fən/
Chia động từ
roughen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to roughen | |||||
| Phân từ hiện tại | roughening | |||||
| Phân từ quá khứ | roughened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roughen | roughen hoặc roughenest¹ | roughens hoặc rougheneth¹ | roughen | roughen | roughen |
| Quá khứ | roughened | roughened hoặc roughenedst¹ | roughened | roughened | roughened | roughened |
| Tương lai | will/shall² roughen | will/shall roughen hoặc wilt/shalt¹ roughen | will/shall roughen | will/shall roughen | will/shall roughen | will/shall roughen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roughen | roughen hoặc roughenest¹ | roughen | roughen | roughen | roughen |
| Quá khứ | roughened | roughened | roughened | roughened | roughened | roughened |
| Tương lai | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen | were to roughen hoặc should roughen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | roughen | — | let’s roughen | roughen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “roughen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)