Bước tới nội dung

royalty

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈrɔɪ.əl.ti/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

royalty /ˈrɔɪ.əl.ti/

  1. Địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua.
  2. (Thường) Số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân.
  3. Hoàng gia.
  4. (Số nhiều) Hoàng tộc; hoàng thân.
  5. Hoàng gia.
  6. (Số nhiều) Đặc quyền đặc lợi của nhà vua.
  7. Tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch... ), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào).
  8. (Sử học) Tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất).

Tham khảo

[sửa]