Bước tới nội dung

súng cao su

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suŋ˧˥ kaːw˧˧ su˧˧ʂṵŋ˩˧ kaːw˧˥ ʂu˧˥ʂuŋ˧˥ kaːw˧˧ ʂu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuŋ˩˩ kaːw˧˥ ʂu˧˥ʂṵŋ˩˧ kaːw˧˥˧ ʂu˧˥˧

Danh từ

[sửa]

súng cao su

  1. Đồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.
    Trẻ con dùng súng cao-su bắn chim sẻ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]