sẩm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̰m˧˩˧ʂəm˧˩˨ʂəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəm˧˩ʂə̰ʔm˧˩

Danh từ[sửa]

sẩm

  1. Nhạc chợ.