sắn dây
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| san˧˥ zəj˧˧ | ʂa̰ŋ˩˧ jəj˧˥ | ʂaŋ˧˥ jəj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂan˩˩ ɟəj˧˥ | ʂa̰n˩˧ ɟəj˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
sắn dây
- (Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.
- Bột sắn dây có tính chất chống nhiệt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sắn dây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)