sable
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈseɪ.bəl/
| [ˈseɪ.bəl] |
Danh từ
sable /ˈseɪ.bəl/
Tính từ
sable /ˈseɪ.bəl/
Thành ngữ
- his sable Majesty: Ma vương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sabl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sable /sabl/ |
sables /sabl/ |
sable gđ /sabl/
- Cát.
- Sable fin — cát mịn
- Sable jaune — cát vàng
- Sable biliaire — (y học) cát mật
- bâtir sur le sable — xem bâtir
- être sur le sable — (thông tục) sạt nghiệp; thất nghiệp
- le grain de sable de Pascal — cái sảy nảy cái ung
- le marchand de sable a passé — trẻ em buồn ngủ díp mắt
- sables mouvants — cát lún thụt+ cát di động
Tính từ
sable kđ /sabl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sable /sabl/ |
sables /sabl/ |
sable gđ /sabl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)