sandbag
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsænd.ˌbæɡ/
Ngoại động từ
sandbag ngoại động từ /ˈsænd.ˌbæɡ/
- Xếp túi cát làm công sự.
- Chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát.
- Đánh quỵ bằng túi cát.
Chia động từ
sandbag
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sandbag | |||||
| Phân từ hiện tại | sandbagging | |||||
| Phân từ quá khứ | sandbagged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sandbag | sandbag hoặc sandbaggest¹ | sandbags hoặc sandbaggeth¹ | sandbag | sandbag | sandbag |
| Quá khứ | sandbagged | sandbagged hoặc sandbaggedst¹ | sandbagged | sandbagged | sandbagged | sandbagged |
| Tương lai | will/shall² sandbag | will/shall sandbag hoặc wilt/shalt¹ sandbag | will/shall sandbag | will/shall sandbag | will/shall sandbag | will/shall sandbag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sandbag | sandbag hoặc sandbaggest¹ | sandbag | sandbag | sandbag | sandbag |
| Quá khứ | sandbagged | sandbagged | sandbagged | sandbagged | sandbagged | sandbagged |
| Tương lai | were to sandbag hoặc should sandbag | were to sandbag hoặc should sandbag | were to sandbag hoặc should sandbag | were to sandbag hoặc should sandbag | were to sandbag hoặc should sandbag | were to sandbag hoặc should sandbag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sandbag | — | let’s sandbag | sandbag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sandbag”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)