sinh học
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩ | ʂïn˧˥ ha̰wk˨˨ | ʂɨn˧˧ hawk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ hawk˨˨ | ʂïŋ˧˥ ha̰wk˨˨ | ʂïŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨ | |
Danh từ
- Khoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.
- Công nghệ sinh học.
- Nhập môn sinh học.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh học”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
