socking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɑː.kiɳ/
Động từ
socking
Chia động từ
sock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sock | |||||
| Phân từ hiện tại | socking | |||||
| Phân từ quá khứ | socked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sock | sock hoặc sockest¹ | socks hoặc socketh¹ | sock | sock | sock |
| Quá khứ | socked | socked hoặc sockedst¹ | socked | socked | socked | socked |
| Tương lai | will/shall² sock | will/shall sock hoặc wilt/shalt¹ sock | will/shall sock | will/shall sock | will/shall sock | will/shall sock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sock | sock hoặc sockest¹ | sock | sock | sock | sock |
| Quá khứ | socked | socked | socked | socked | socked | socked |
| Tương lai | were to sock hoặc should sock | were to sock hoặc should sock | were to sock hoặc should sock | were to sock hoặc should sock | were to sock hoặc should sock | were to sock hoặc should sock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sock | — | let’s sock | sock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ
socking /ˈsɑː.kiɳ/
- Hết sức; rất.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “socking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)