spoils
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
spoils
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoil
Chia động từ
spoil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spoil | |||||
| Phân từ hiện tại | spoiling | |||||
| Phân từ quá khứ | spoiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoil | spoil hoặc spoilest¹ | spoils hoặc spoileth¹ | spoil | spoil | spoil |
| Quá khứ | spoiled | spoiled hoặc spoiledst¹ | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled |
| Tương lai | will/shall² spoil | will/shall spoil hoặc wilt/shalt¹ spoil | will/shall spoil | will/shall spoil | will/shall spoil | will/shall spoil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoil | spoil hoặc spoilest¹ | spoil | spoil | spoil | spoil |
| Quá khứ | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled | spoiled |
| Tương lai | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil | were to spoil hoặc should spoil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spoil | — | let’s spoil | spoil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
spoils pl
- Hàng hoá ăn cắp được.
- Chiến lợi phẩm.
- Lợi lộc, bổng lộc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spoils”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)