staggered
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstæ.ɡɜːd/
| [ˈstæ.ɡɜːd] |
Động từ
staggered
Chia động từ
stagger
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stagger | |||||
| Phân từ hiện tại | staggering | |||||
| Phân từ quá khứ | staggered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stagger | stagger hoặc staggerest¹ | staggers hoặc staggereth¹ | stagger | stagger | stagger |
| Quá khứ | staggered | staggered hoặc staggeredst¹ | staggered | staggered | staggered | staggered |
| Tương lai | will/shall² stagger | will/shall stagger hoặc wilt/shalt¹ stagger | will/shall stagger | will/shall stagger | will/shall stagger | will/shall stagger |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stagger | stagger hoặc staggerest¹ | stagger | stagger | stagger | stagger |
| Quá khứ | staggered | staggered | staggered | staggered | staggered | staggered |
| Tương lai | were to stagger hoặc should stagger | were to stagger hoặc should stagger | were to stagger hoặc should stagger | were to stagger hoặc should stagger | were to stagger hoặc should stagger | were to stagger hoặc should stagger |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stagger | — | let’s stagger | stagger | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
staggered /ˈstæ.ɡɜːd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “staggered”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)