stray

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

stray /ˈstreɪ/

  1. Lạc, bị lạc.
  2. Rải rác, lác đác, tản mạn.
    a few stray houses — vài nhà rải rác

Danh từ[sửa]

stray /ˈstreɪ/

  1. Súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc.
  2. Tài sản không có kế thừa.
  3. (Rađiô) ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí.

Thành ngữ[sửa]

  • waifs and strays: Xem Waif.

Nội động từ[sửa]

stray nội động từ /ˈstreɪ/

  1. Lạc đường, đi lạc.
  2. Lầm đường lạc lối.
  3. (Thơ ca) Lang thang.

Tham khảo[sửa]