stray
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstreɪ/
Tính từ
stray /ˈstreɪ/
Danh từ
stray /ˈstreɪ/
- Súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc.
- Tài sản không có kế thừa.
- (Rađiô) ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí.
Thành ngữ
- waifs and strays: Xem Waif
Nội động từ
stray nội động từ /ˈstreɪ/
- Lạc đường, đi lạc.
- Lầm đường lạc lối.
- (Thơ ca) Lang thang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stray”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)