tà khí
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ː˨˩ xi˧˥ | taː˧˧ kʰḭ˩˧ | taː˨˩ kʰi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taː˧˧ xi˩˩ | taː˧˧ xḭ˩˧ | ||
Danh từ
tà khí
- Dt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.
- Chống tà khí xâm nhập vào cơ thể.
- Id. Không khí không lành mạnh, gây hại về mặt tư tưởng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tà khí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)