Bước tới nội dung

táp lô

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
táp lô

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taːp˧˥ lo˧˧ta̰ːp˩˧ lo˧˥taːp˧˥ lo˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːp˩˩ lo˧˥ta̰ːp˩˧ lo˧˥˧

Từ nguyên

Phiên âm từ tiếng Pháp tableau.

Danh từ

táp lô

  1. Bảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.

Dịch

Xem thêm