Bước tới nội dung

tâm đẩy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təm˧˧ ɗə̰j˧˩˧təm˧˥ ɗəj˧˩˨təm˧˧ ɗəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təm˧˥ ɗəj˧˩təm˧˥˧ ɗə̰ʔj˧˩

Định nghĩa

[sửa]

tâm đẩy

  1. (Vật lý học) Điểm đặt của sức đẩy Ac-si-mét do một chất lỏng nằm yên tác dụng vào một vật nhúng trong đó.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]