Bước tới nội dung

tính năng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 性能.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tïŋ˧˥ naŋ˧˧tḭ̈n˩˧ naŋ˧˥tɨn˧˥ naŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tïŋ˩˩ naŋ˧˥tḭ̈ŋ˩˧ naŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

tính năng

  1. Đặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.
    Tính năng của pháo tự hành.

Tham khảo

[sửa]