tứ sắc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ sak˧˥tɨ̰˩˧ ʂa̰k˩˧˧˥ ʂak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ ʂak˩˩tɨ̰˩˧ ʂa̰k˩˧

Danh từ[sửa]

tứ sắc

  1. Thứ bài lá, quân nhỏ bằng ngón tay út có bốn màu khác nhau.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]