tether
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɛ.ðɜː/
| [ˈtɛ.ðɜː] |
Danh từ
tether /ˈtɛ.ðɜː/
Ngoại động từ
tether ngoại động từ /ˈtɛ.ðɜː/
Chia động từ
tether
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tether | |||||
| Phân từ hiện tại | tethering | |||||
| Phân từ quá khứ | tethered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tether | tether hoặc tetherest¹ | tethers hoặc tethereth¹ | tether | tether | tether |
| Quá khứ | tethered | tethered hoặc tetheredst¹ | tethered | tethered | tethered | tethered |
| Tương lai | will/shall² tether | will/shall tether hoặc wilt/shalt¹ tether | will/shall tether | will/shall tether | will/shall tether | will/shall tether |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tether | tether hoặc tetherest¹ | tether | tether | tether | tether |
| Quá khứ | tethered | tethered | tethered | tethered | tethered | tethered |
| Tương lai | were to tether hoặc should tether | were to tether hoặc should tether | were to tether hoặc should tether | were to tether hoặc should tether | were to tether hoặc should tether | were to tether hoặc should tether |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tether | — | let’s tether | tether | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tether”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)