thây ma

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəj˧˧ maː˧˧tʰəj˧˥ maː˧˥tʰəj˧˧ maː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəj˧˥ maː˧˥tʰəj˧˥˧ maː˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thây ma

  1. Xác chết của người đáng ái ngại.
    Thây ma còn đó chưa có áo quan.
  2. Thân hình của kẻ đáng coi thường.
    Nghiện ma tuý từ năm sáu năm, thằng này chỉ còn là cái thây ma.

Tham khảo[sửa]