thẩm định
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̰m˧˩˧ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ | tʰəm˧˩˨ ɗḭ̈n˨˨ | tʰəm˨˩˦ ɗɨn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəm˧˩ ɗïŋ˨˨ | tʰəm˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ | tʰə̰ʔm˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ | |
Động từ
- Xem xét để xác định, quyết định.
- Thẩm định giá trị tác phẩm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thẩm định”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)