thị tộc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰḭʔ˨˩ tə̰ʔwk˨˩ | tʰḭ˨˨ tə̰wk˨˨ | tʰi˨˩˨ təwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰi˨˨ təwk˨˨ | tʰḭ˨˨ tə̰wk˨˨ | ||
Danh từ
thị tộc
- Tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung.
- Thị tộc mẫu quyền.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thị tộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
