Bước tới nội dung

age

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

age

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Angal.

Tiếng Anh

[sửa]
 age trên Wikipedia tiếng Anh 

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

age (đếm đượckhông đếm được, số nhiều ages)

  1. (đếm được) Tuổi.
    What is your age?.
    Anh bao nhiêu tuổi?
    To be twenty years of age.
    Hai mươi tuổi.
    The age of discretion.
    Tuổi khôn, tuổi biết suy xét rồi (14 tuổi)
    Qver age.
    Quá tuổi quy định.
  2. Tuổi già, tuổi tác.
    Back bent with age.
    Lưng còng vì tuổi tác.
    A green old age.
    Tuổi già sung sướng.
    The infitmities of age.
    Những bệnh tật lúc tuổi già.
  3. Thời đại, thời kỳ.
    The stone age.
    Thời kỳ đồ đá.
    The golden age.
    Thời kỳ hoàng kim.
  4. Tuổi trưởng thành.
    To be (come) of age.
    Đến tuổi trưởng thành.
    To be under age.
    Chưa đến tuổi trưởng thành.
  5. (đếm được) Lâu lắm, hàng thế kỷ.
    Đồng nghĩa: centennium
    I haven't seen him for ages.
    Đã lâu lắm tôi không gặp anh ấy.
  6. (đếm được, không phổ biến, possibly lỗi thời) Thế hệ.

Từ phái sinh

[sửa]
Từ phát sinh của age (danh từ)

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Libido

[sửa]

Động từ

[sửa]

age

  1. Uống.

Tham khảo

[sửa]