Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+5929, 天
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5929

[U+5928]
CJK Unified Ideographs
[U+592A]
Bút thuận
0 strokes

Từ nguyên

Hình người dang tay có thêm một gạch ngang bên trên ý nói ở mức độ cao hơn người thường. Lỗi Lua trong Mô_đun:zh-glyph tại dòng 17: Parameters "bronze" and "oracle" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Bạch Nam

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(cần chuyển tự)

  1. bầu trời.

Tham khảo

[sửa]
  • Christie, S. J. (2021). A grammar of Southern Bai (Y. Luo & M. Ewing, Eds.).

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
giản.phồn.
cách viết khác

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Thời, trời cao, thiên đường, thiên đàng.
    thiên đường
    – trời nóng
  2. Chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, bậc tối cao trên trời.
    — Thiên Nhân Sư (Thầy của Trời người, một trong mười danh hiệu của Đức Phật)
    – chúa trời
  3. Ngày.
    hôm nay
    ngày mai
    ban ngày

Dịch

trời
ông trời
ngày

Tính từ

  1. (thuộc) Thời, (thuộc) vũ trụ.
    – hình phạt của chúa trời
  2. (thuộc) Tự nhiên, thiên nhiên, không do con người tạo ra (người Trung Quốc cổ quan niệm do "chúa trời" tạo ra).
    thiên nhiên
    khí thiên nhiên

Dịch

thuộc trời
thuộc tự nhiên

Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thiên

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiən˧˧tʰiəŋ˧˥tʰiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiən˧˥tʰiən˧˥˧