tiểu triện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiə̰w˧˩˧ ʨiə̰ʔn˨˩tiəw˧˩˨ tʂiə̰ŋ˨˨tiəw˨˩˦ tʂiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəw˧˩ tʂiən˨˨tiəw˧˩ tʂiə̰n˨˨tiə̰ʔw˧˩ tʂiə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

tiểu triện

  1. Hình thức cổ xưa của thư pháp Trung Quốc. Được tiêu chuẩn hóaban hành như một tiêu chuẩn quốc gia bởi Vua Tần Thủy Hoàng, người sáng lập ra triều đại nhà Tần của Trung Quốc.
    Sự xuất hiện của chữ tiểu triện.
    Lối viết tiểu triện.