trưng dụng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨŋ˧˧ zṵʔŋ˨˩tʂɨŋ˧˥ jṵŋ˨˨tʂɨŋ˧˧ juŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨŋ˧˥ ɟuŋ˨˨tʂɨŋ˧˥ ɟṵŋ˨˨tʂɨŋ˧˥˧ ɟṵŋ˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trưng dụng

  1. Nói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung.
    Trưng dụng ô-tô.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]