trờ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̤ː˨˩tʂəː˧˧tʂəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəː˧˧

Động từ[sửa]

trờ

  1. Theo xung lựctiến lại: Trờ tới.
  2. Cụm từ: Trờ trờ (dễ thấy ngay trước mắt)