tripe
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtrɑɪp/
| [ˈtrɑɪp] |
Danh từ
tripe /ˈtrɑɪp/
- Dạ dày bò.
- (Số nhiều) (thông tục) cỗ lòng.
- (Từ lóng) Vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tripe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tʁip/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tripe /tʁip/ |
tripes /tʁip/ |
tripe gc /tʁip/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tripe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)