tua vít

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twaː˧˧ vit˧˥tuə˧˥ jḭt˩˧tuə˧˧ jɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tuə˧˥ vit˩˩tuə˧˥˧ vḭt˩˧

Danh từ[sửa]

tua vít

  1. Gồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.
  2. Dùng để tháo, lắp các loại tua vít.