u minh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
u˧˧ mïŋ˧˧u˧˥ mïn˧˥u˧˧ mɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
u˧˥ mïŋ˧˥u˧˥˧ mïŋ˧˥˧

'{--}} u minh

  1. Âm phủdương gian.