unhitch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈhɪtʃ/
Ngoại động từ
unhitch ngoại động từ /.ˈhɪtʃ/
Chia động từ
unhitch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unhitch | |||||
| Phân từ hiện tại | unhitching | |||||
| Phân từ quá khứ | unhitched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unhitch | unhitch hoặc unhitchest¹ | unhitches hoặc unhitcheth¹ | unhitch | unhitch | unhitch |
| Quá khứ | unhitched | unhitched hoặc unhitchedst¹ | unhitched | unhitched | unhitched | unhitched |
| Tương lai | will/shall² unhitch | will/shall unhitch hoặc wilt/shalt¹ unhitch | will/shall unhitch | will/shall unhitch | will/shall unhitch | will/shall unhitch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unhitch | unhitch hoặc unhitchest¹ | unhitch | unhitch | unhitch | unhitch |
| Quá khứ | unhitched | unhitched | unhitched | unhitched | unhitched | unhitched |
| Tương lai | were to unhitch hoặc should unhitch | were to unhitch hoặc should unhitch | were to unhitch hoặc should unhitch | were to unhitch hoặc should unhitch | were to unhitch hoặc should unhitch | were to unhitch hoặc should unhitch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unhitch | — | let’s unhitch | unhitch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unhitch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)