Bước tới nội dung

unsteady

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌən.ˈstɛ.di/

Tính từ

unsteady (so sánh hơn unsteadier, so sánh nhất unsteadiest) /ˌən.ˈstɛ.di/

  1. Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
  2. Lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...).
  3. Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).
  4. Chập chờn, leo lét (ngọn đèn).
  5. Nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết.
  6. Phóng đi ngủ, không có nề nếp (lối sống...).

Tham khảo