vạn dân tản, vạn dân y

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̰ːʔn˨˩ zən˧˧ ta̰ːn˧˩˧ va̰ːʔn˨˩ zən˧˧ i˧˧ja̰ːŋ˨˨ jəŋ˧˥ taːŋ˧˩˨ ja̰ːŋ˨˨ jəŋ˧˥ i˧˥jaːŋ˨˩˨ jəŋ˧˧ taːŋ˨˩˦ jaːŋ˨˩˨ jəŋ˧˧ i˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːn˨˨ ɟən˧˥ taːn˧˩ vaːn˨˨ ɟən˧˥ i˧˥va̰ːn˨˨ ɟən˧˥ taːn˧˩ va̰ːn˨˨ ɟən˧˥ i˧˥va̰ːn˨˨ ɟən˧˥˧ ta̰ːʔn˧˩ va̰ːn˨˨ ɟən˧˥˧ i˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

vạn dân tản, vạn dân y

  1. Áo và của muôn dân, nghĩa là lễ vật của chung nhân dân đem tiễn Mai Cao để tỏ lòng ái mộ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]