whittling
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʍɪ.tᵊ.liɳ/
Động từ
whittling
Chia động từ
whittle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to whittle | |||||
| Phân từ hiện tại | whittling | |||||
| Phân từ quá khứ | whittled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whittle | whittle hoặc whittlest¹ | whittles hoặc whittleth¹ | whittle | whittle | whittle |
| Quá khứ | whittled | whittled hoặc whittledst¹ | whittled | whittled | whittled | whittled |
| Tương lai | will/shall² whittle | will/shall whittle hoặc wilt/shalt¹ whittle | will/shall whittle | will/shall whittle | will/shall whittle | will/shall whittle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whittle | whittle hoặc whittlest¹ | whittle | whittle | whittle | whittle |
| Quá khứ | whittled | whittled | whittled | whittled | whittled | whittled |
| Tương lai | were to whittle hoặc should whittle | were to whittle hoặc should whittle | were to whittle hoặc should whittle | were to whittle hoặc should whittle | were to whittle hoặc should whittle | were to whittle hoặc should whittle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | whittle | — | let’s whittle | whittle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
whittling /ˈʍɪ.tᵊ.liɳ/
- Mnh đẽo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “whittling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)