worried
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɜː.i.əd/
| [ˈwɜː.i.əd] |
Động từ
worried
Chia động từ
worry
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to worry | |||||
| Phân từ hiện tại | worrying | |||||
| Phân từ quá khứ | worried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | worry | worry hoặc worriest¹ | worries hoặc worrieth¹ | worry | worry | worry |
| Quá khứ | worried | worried hoặc worriedst¹ | worried | worried | worried | worried |
| Tương lai | will/shall² worry | will/shall worry hoặc wilt/shalt¹ worry | will/shall worry | will/shall worry | will/shall worry | will/shall worry |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | worry | worry hoặc worriest¹ | worry | worry | worry | worry |
| Quá khứ | worried | worried | worried | worried | worried | worried |
| Tương lai | were to worry hoặc should worry | were to worry hoặc should worry | were to worry hoặc should worry | were to worry hoặc should worry | were to worry hoặc should worry | were to worry hoặc should worry |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | worry | — | let’s worry | worry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
worried /ˈwɜː.i.əd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “worried”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)