Bước tới nội dung

worried

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɜː.i.əd/
Hoa Kỳ

Động từ

worried

  1. Quá khứphân từ quá khứ của worry

Chia động từ

Tính từ

worried /ˈwɜː.i.əd/

  1. (+about somebody/something; that) Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.

Tham khảo